| Thiếu Lâm | .jpg) Như Lai Thiên Diệp | - Điều chỉnh:
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 15 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 20 điểm ở cấp 40
- Tốc độ di chuyển mỗi cấp tăng 1%, tối đa 40% ở cấp 40
|
.jpg) Kim Quyên La Hán Minh Kính Vô Di | - Điều chỉnh: Minh Kính Vô Di có thuộc tính mới, tăng sát thương lên hệ mộc bắt đầu từ cấp 21 là 2%, mỗi cấp tăng thêm 2%, tối đa 20% ở cấp 30
|
.jpg) Đại Lực Kim Cang Chưởng | - Điều chỉnh: Điều chỉnh số lượng bàn tay đánh ra, ở cấp 1 tới 10 là 1 tay, cấp 11 tới 34 là 2 tay, từ cấp 35 trở đi là 3 tay
|
.jpg) Vi Đà Hiến Xử | - Điều chỉnh:
- Tăng phạm vi tấn công lên 120
- Tầng 2 Vi Đà Hộ Pháp thêm thuộc tính mới Sát Thương Vật Lý %
|
| Thiên Vương | .jpg) Thiên Vương Chiến Ý | - Điều chỉnh:
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 15 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 20 điểm ở cấp 40
- Tỉ lệ tạo thành sát thương tối đa 20% bắt đầu ở cấp 38
|
.jpg) Chinh Chiến Bát Phương Du Long Chân Khí | - Điều chỉnh thuộc tính: Du Long Chân Khí có thuộc tính mới, tăng sát thương lên hệ mộc bắt đầu từ cấp 21 là 2%, mỗi cấp tăng thêm 2%, tối đa 20% ở cấp 30
|
.jpg) Đoạn Hồn Thích | - Điều chỉnh thuộc tính: Đoạn Hồn Thích thay đổi hình thái kĩ năng chiến đấu
|
.jpg) Tung Hoành Bát Hoang | - Điều chỉnh:
- Giảm sát thương vật lý %
- Từ cấp 30 trở đi, số lượt chùy đánh ra tăng từ 1 thành 2
|
.jpg) Bá Vương Tạm Kim | - Điều chỉnh: Tăng Sát Thương Vật Lý % so với trước
|
| Ngũ Độc | .jpg) Ngũ Độc Kỳ Kinh | - Điều chỉnh:
- Bỏ thuộc tính Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động
- Điều chỉnh thuộc tính Kháng Tỉ Lệ Choáng tối đa 40% bắt đầu ở cấp 40
|
.jpg) Vạn Độc Thực Tâm | - Điều chỉnh: Giảm thời gian trúng độc 10% ở cấp 10, 50% ở cấp 20, sau đó mỗi cấp tăng 5%
|
.jpg) U Hồn Phệ Ảnh | - Điều chỉnh: Điều chỉnh số lượng bàn tay đánh ra, ở cấp 1 tới 10 là 1 tay, cấp 11 tới 34 là 2 tay, từ cấp 35 trở đi là 3 tay
|
.jpg) Hấp Tinh Yểm | - Điều chỉnh: Thời gian trừ nội lực tối đa 3 giây
|
| Đường Môn | .jpg) Tâm Nhãn | - Điều chỉnh:
- Điều chỉnh thuộc tính Kháng Tỉ Lệ Choáng tối đa 40% bắt đầu ở cấp 40
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 40
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 40
|
.jpg) Thiết Liên Tứ Sát | - Điều chỉnh: Tăng Sát Thương Vật Lý % so với trước
|
.jpg) Càn Khôn Nhất Trịch | - Điều chỉnh: Tăng Sát Thương Vật Lý % so với trước
|
.jpg) Hấp Tinh Trận | - Điều chỉnh:
- Hóa giải sát thương 500%
- Tăng tỉ lệ kích hoạt thành 40% ở cấp 30, sau đó mỗi cấp tăng 1%
|
| Nga My | .jpg) Phật Pháp Vô Biên | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 40
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 40
- Điều chỉnh thuộc tính Thời gian trì hoãn 100% ở cấp 40, sau đó mỗi cấp tăng thêm 10%
|
.jpg) Phổ Độ Chúng Sinh | - Điều chỉnh: Điều chỉnh thuộc tính Kháng Tất Cả (Dương) 6% ở cấp 25, sau đó tăng thêm, tối đa 20% ở cấp 32
|
.png) Bà La Tâm Kinh Từ Hàng Phổ Độ cao cấp | - Điều chỉnh:
- Điều chỉnh thuộc tính Hồi Phục Sinh Lực 40,000 điểm mỗi nửa giây ở cấp 30, sau đó mỗi cấp tăng thêm 30,00 điểm
- Thêm mới thuộc tính Bỏ qua kháng băng (Dương), Bỏ qua phòng thủ vật lý (Dương), Tăng sát thương lên hệ Hỏa 2% ở cấp 21, sau đó mỗi cấp tăng thêm 2%, tối đa 20% ở cấp 30
|
.jpg) Băng Vũ Lạc Tinh | - Điều chỉnh: Thêm mới thuộc tính Tấn Công Chí Tử bắt đầu 1% ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1% tối đa 5% ở cấp 38
|
 Kiếm Hoa Vãn Tinh | - Điều chỉnh: Tăng Sát Thương Vật Lý %
|
| Thúy Yên | .jpg) Băng Tước Hoạt Kỳ | - Điều chỉnh:
- Giảm Sát Thương Vật Lý %
- Ở cấp 1 tới 19 là 1 đao truy đuổi, ở cấp 20 trở đi là 3 đao truy đuổi
|
.jpg) Thủy Anh Man Tú | - Điều chỉnh:
- Băng sát tăng mạnh từ cấp 34 trở đi
- Thêm mới thuộc tính Tấn Công Chí Tử bắt đầu 1% ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1% tối đa 5% ở cấp 38
|
| Hoa Sơn | .jpg) Kiếm Tông Tổng Quyết | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 25, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 30
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 25, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 30
|
.jpg) Kim Nhãn Hoành Không | - Điều chỉnh: Điều chỉnh phạm vi tối đa lên 512 ở cấp 30
|
.jpg) Phách Ngọc Phá Thạch | - Điều chỉnh:
- Điều chỉnh phạm vi tối đa lên 512 ở cấp 30
- Thêm mới thuộc tính Tấn Công Chí Tử bắt đầu 1% ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1% tối đa 5% ở cấp 38
- Điều chỉnh số lượng bàn tay đánh ra, ở cấp 1 tới 10 là 1 tay, cấp 11 tới 19 là 2 tay, cấp 20 tới 34 là 3 tay, từ cấp 35 trở đi là 4 tay
|
.jpg) Hạo Nhiên Chi Phí | - Điều chỉnh: Thêm mới thuộc tính Bỏ qua kháng băng (Dương) bắt đầu 2% ở cấp 21, sau đó mỗi cấp tăng 2%, tối đa 20% ở cấp 30
|
| Vũ Hồn | .jpg) Cô Tương Bách Chiến Hàm | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 25, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 30
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 25, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 30
|
.png) Huy Sư Diệt Lỗ | - Điều chỉnh: Tăng Sát Thương Vật Lý % so với trước
|
| Cái Bang | .jpg) Túy Điệp Cuồng Vũ | - Điều chỉnh:
- Điều chỉnh thuộc tính Bỏ qua công kích gần phản sát thương tối đa 40% ở cấp 40
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 40
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 40
|
.jpg) Thời Thăng Lục Long | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính Tấn Công Chí Tử 3% bắt đầu ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 8% ở cấp 40
- Điều chỉnh kĩ năng có thể truy đuổi mục tiêu, ở cấp 35 xuất hiện thêm đầu rồng số 2
|
.jpg) Bổng Huýnh Lược Địa | - Điều chỉnh: Điều chỉnh ở cấp 1 tới 10 đánh ra 1 bổng, sau đó mỗi 5 cấp ra thêm 1 bổng, tối đa 7 bổng ở cấp 35
|
.jpg) Thiên Hạ Vô Cẩu | - Điều chỉnh: Điều chỉnh loại hình về cận chiến
|
| Thiên Nhẫn | .jpg) Thiên Ma Giải Thể | - Điều chỉnh:
- Điều chỉnh thuộc tính Bỏ qua công kích gần phản sát thương 10% bắt đầu ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 20% ở cấp 40
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 20% ở cấp 40
- Thêm mới thuộc tính Kháng Tất Cả bắt đầu 5% ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng thêm 5%, tối đa 30% ở cấp 40
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 15 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 20 điểm ở cấp 40
|
.jpg) Ma Âm Phệ Phách | - Điều chỉnh: Điều chỉnh thuộc tính Tử vong gây hoạn loạn, 50% ở cấp 25, sau đó tăng dần lên tối đa 100% ở cấp 30
|
.jpg) Tật Hỏa Liêu Nguyên | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính Tấn Công Chí Tử 5% bắt đầu ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 10% ở cấp 40
- Hỏa sát tăng nhiều từ cấp 35
|
.jpg) Giang Hải Nộ Lan | - Điều chỉnh: Điều chỉnh kĩ năng thành 2 tia song song nhau ở cấp 21 và 3 tia ở cấp 35
|
| Võ Đang | .jpg) Thái Cực Thần Công | - Điều chỉnh:
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 40
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 40
|
.jpg) Kiếm Thùy Tinh Hà | - Điều chỉnh: Điều chỉnh tăng phạm vi sát thương kĩ năng lên 120
|
| Côn Lôn | .jpg) Cửu Thiên Cương Phong | - Điều chỉnh:
- Giảm nhẹ sát thương vật lý % so với hiện tại
- Ở cấp 1 tới 10 đánh ra 1 lốc, ở cấp 30 lên 2 lốc
|
.jpg) Phong Minh Ngọc Toái | - Điều chỉnh: Thêm thuộc tính sát thương vật lý %
|
| Tiêu Dao | .jpg) Táp Đạp Lưu Tinh | - Điều chỉnh: Tiêu hao âm luật ở cấp 1 là 10 điểm, 5 điểm ở cấp 30
|
.jpg) Thập Bộ Nhất Sát | - Điều chỉnh: Tiêu hao âm luật ở cấp 1 là 10 điểm, sau đó giảm dần, 6 điểm ở cấp 20, 4 điểm ở cấp 30 và tối đa 3 điểm ở cấp 3
|
.jpg) Thiên Lý Độc Hành | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính Tỉ lệ tạo thành sát thương 10% bắt đầu ở cáp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 15% ở cấp 40
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động 10 điểm bắt đầu từ cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1 điểm tối đa 15 điểm ở cấp 40
|
.jpg) Kiếm Quyết Phù Vân | - Điều chỉnh: Tăng Sát Thương Vật Lý % so với trước
|
.jpg) Mai Hoa Tam Lộng | - Điều chỉnh: Thêm mới thuộc tính Tấn Công Chí Tử 1% bắt đầu ở cấp 35, sau đó mỗi cấp tăng 1%, tối đa 5% ở cấp 40
|
| Kĩ năng trùng sinh | .jpg) Kim Cang Chi Hộ.
.jpg) Bích Mộc Chi Hộ.
.jpg) Hàn Băng Chi Hộ.
.jpg) Viêm Dương Chi Hộ.
.jpg) Lôi Đình Chi Hộ. | - Điều chỉnh:
- Thêm mới thuộc tính bỏ qua tất cả kháng tính (Dương) 20%
- Điều chỉnh thuộc tính Bỏ Qua Phòng Thủ (Dương) - Kháng Băng (Dương) – Kháng Độc (Dương) – Kháng Băng (Dương) – Kháng Hỏa (Dương) – kháng lôi (Dương) về 10%
|