Hệ thống kỹ năng Tông Sư
Quý nhân sĩ Võ Lâm Miễn Phí thân mến,
Một tính năng hoàn toàn mới đã chính thức ra mắt — Tông Sư! Hệ thống Tu Vi Tông Sư mang đến cho nhân vật của bạn thêm một chiều sâu mới trong việc tu luyện, cho phép tự do lựa chọn và tăng cường kỹ năng theo ngũ hành Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ phù hợp với môn phái. Tích lũy Mảnh Tông Sư Lệnh, đổi Tu Vi, nâng cấp kỹ năng và chinh phục cấp bậc Tông Sư tối thượng!
Vật phẩm liên quan
- Thời gian: Áp dụng từ 05/06/2026
| Vật Phẩm | Ghi Chú | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() Mảnh Tông Sư Lệnh |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
![]() Tông Sư Lệnh |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
![]() Trùng Sinh Linh Đơn |
|
Hình ảnh minh họa ghép Tông Sư Lệnh

Giới thiệu hệ thống Tông Sư
Để mở giao diện Tông Sư, nhấn vào giao diện thông tin nhân vật và chọn Tông Sư.

Mở Tông Sư

Bảng kỹ năng Tông Sư
Kích hoạt hệ thống kỹ năng Tông Sư

- Để có thể bắt đầu sử dụng hệ thống Tu Vi, nhân vật cần phải kích hoạt lần đầu, tiêu hao 2 Trùng Sinh Linh Đơn.

Sau khi kích hoạt, hệ thống bắt đầu cho đổi điểm Tu Vi
Tăng cấp kỹ năng Tông Sư
Để tăng cấp kỹ năng Tông Sư cần có điểm Tu Vi.
- Bước 1: Nhấn vào nút Tu Vi để mở giao diện đổi điểm.
- Bước 2: Nhập số lượng điểm Tu Vi cần đổi.

Công thức đổi 1 điểm Tu Vi cần như sau:
| Loại Nguyên Liệu | Số Lượng |
|---|---|
| Tông Sư Lệnh | 10 |
| Chân Nguyên | 30.000 |
| Huyền Nguyên | 1.000 |
| EXP | 1.000.000.000 |

Điểm Tu Vi sẽ hiển thị tại đây
- Bước 3: Tăng điểm vào kỹ năng Tông Sư.
Kỹ năng Tông Sư chia làm 5 hệ (nhận diện theo màu): Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ.
Nhân vật có thể lựa chọn tăng điểm vào các kỹ năng tùy ý theo nhu cầu.
Tùy theo môn phái của nhân vật mà sẽ tiêu hao điểm Tu Vi khác nhau.
Bảng quy định môn phái và hệ kỹ năng:
| Môn Phái | Cùng Hệ | Tương Sinh | Phổ Thông |
|---|---|---|---|
| Thiếu Lâm | Kim | Thủy | Mộc, Thổ, Hỏa |
| Thiên Vương | Kim | Thủy | Mộc, Thổ, Hỏa |
| Đường Môn | Mộc | Hỏa | Kim, Thủy, Thổ |
| Ngũ Độc | Mộc | Hỏa | Kim, Thủy, Thổ |
| Nga My | Thủy | Mộc | Kim, Hỏa, Thổ |
| Thúy Yên | Thủy | Mộc | Kim, Hỏa, Thổ |
| Hoa Sơn | Thủy | Mộc | Kim, Hỏa, Thổ |
| Cái Bang | Hỏa | Thổ | Kim, Thủy, Mộc |
| Thiên Nhẫn | Hỏa | Thổ | Kim, Thủy, Mộc |
| Vũ Hồn | Hỏa | Thổ | Kim, Thủy, Mộc |
| Võ Đang | Thổ | Kim | Hỏa, Mộc, Thủy |
| Côn Lôn | Thổ | Kim | Hỏa, Mộc, Thủy |
| Tiêu Dao | Thổ | Kim | Hỏa, Mộc, Thủy |
Bảng tiêu hao điểm Tu Vi như sau:
| Cấp Kỹ Năng | Tiêu Hao Tu Vi | ||
|---|---|---|---|
| Cùng Hệ | Tương Sinh Hệ | Phổ Thông Hệ | |
| 1 | 25 | 75 | 125 |
| 2 | 25 | 75 | 125 |
| 3 | 25 | 75 | 125 |
| 4 | 25 | 75 | 125 |
| 5 | 25 | 75 | 125 |
| 6 | 25 | 75 | 125 |
| 7 | 25 | 75 | 125 |
| 8 | 25 | 75 | 125 |
| 9 | 25 | 75 | 125 |
| 10 | 25 | 75 | 125 |
- Hiện tối đa có thể tăng một kỹ năng cao nhất tới cấp 10.
- Ví dụ: Nhân vật Thiếu Lâm khi tăng kỹ năng màu vàng (Kim) sẽ tốn 25 điểm Tu Vi cho 1 cấp, tăng kỹ năng màu nâu (Thổ) sẽ tốn 75 điểm cho 1 cấp, các kỹ năng màu khác sẽ là 125 điểm Tu Vi cho 1 cấp.





Thuộc tính chi tiết các Kỹ Năng
Chi tiết về tên và thuộc tính các loại kỹ năng như sau:
| Hệ | Hình ảnh Kỹ Năng | Thuộc Tính | Cấp 1 | Cấp 5 | Cấp 10 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kim | ![]() Hộ Thể Kim |
Kháng Mộc (Dương) | 2% | 10% | 20% |
![]() Phá Giáp Kim |
Bỏ qua phòng thủ vật lý (Dương) | 1% | 5% | 10% | |
![]() Cường Công Kim |
Tăng sát thương lên hệ Mộc | 1% | 3% | 5% | |
![]() Quy Nguyên |
Sinh khí | 20 | 100 | 200 | |
| Sinh lực tối đa (Dương) | 3.000 | 15.000 | 30.000 | ||
![]() Thần Liệt |
Phản đòn cận chiến | 1% | 3% | 5% | |
| Phản đòn tầm xa | 1% | 3% | 5% | ||
| Mộc | ![]() Hộ Thể Mộc |
Kháng Lôi (Dương) | 2% | 10% | 20% |
![]() Phá Giáp Mộc |
Bỏ qua Kháng Độc (Dương) | 1% | 5% | 10% | |
![]() Cường Công Mộc |
Tăng sát thương lên hệ Thổ | 1% | 3% | 5% | |
![]() Bích Thấu |
Tỉ lệ trọng kích | 1% | 3% | 5% | |
| Sinh lực tối đa (Dương) | 3.000 | 15.000 | 30.000 | ||
![]() Thanh Ảnh |
Thời gian trúng độc | 10% | 50% | 100% | |
| Thủy | ![]() Hộ Thể Thủy |
Kháng Hỏa (Dương) | 2% | 10% | 20% |
![]() Phá Giáp Thủy |
Bỏ qua kháng băng (Dương) | 1% | 5% | 10% | |
![]() Cường Công Thủy |
Tăng sát thương lên hệ Hỏa | 1% | 3% | 5% | |
![]() Nạp Hải |
Tá Lực | 10 | 50 | 100 | |
| Sinh lực tối đa (Dương) | 3.000 | 15.000 | 30.000 | ||
![]() Trục Xuyên |
Tạo thành thời gian trì hoãn | 10% | 50% | 100% | |
| Hỏa | ![]() Hộ Thể Hỏa |
Phòng thủ vật lý (Dương) | 2% | 10% | 20% |
![]() Phá Giáp Hỏa |
Bỏ qua Kháng Hỏa (Dương) | 1% | 5% | 10% | |
![]() Cường Công Hỏa |
Tăng sát thương lên hệ Kim | 1% | 3% | 5% | |
![]() Bất Diệt |
Kháng tỉ lệ trọng kích | 1% | 3% | 5% | |
| Sinh lực tối đa (Dương) | 3.000 | 15.000 | 30.000 | ||
![]() Chước Viêm |
Bỏ qua phản đòn tầm xa | 1% | 3% | 5% | |
| Bỏ qua phản đòn tầm gần | 1% | 3% | 5% | ||
| Thổ | ![]() Hộ Thể Thổ |
Kháng Băng (Dương) | 2% | 10% | 20% |
![]() Phá Giáp Thổ |
Bỏ qua kháng Lôi (Dương) | 1% | 5% | 10% | |
![]() Cường Công Thổ |
Tăng sát thương lên hệ Thủy | 1% | 3% | 5% | |
![]() Phân Sơn |
Kháng hiệu quả trọng kích | 2% | 10% | 20% | |
| Sinh lực tối đa (Dương) | 3.000 | 15.000 | 30.000 | ||
![]() Kim Thiền |
Tỉ lệ choáng | 1% | 3% | 5% |
Thuộc tính Bộ theo cấp Tông Sư
- Khi tăng điểm vào kỹ năng Tông Sư sẽ đồng thời làm tăng cấp Tông Sư.
- Cứ tăng 5 điểm vào kỹ năng, sẽ làm tăng 1 cấp Tông Sư.


- Khi đổi phái hoặc trùng luyện kỹ năng, sẽ hoàn trả toàn bộ kỹ năng về cấp 0, hoàn trả lại điểm Tu Vi.
- Ví dụ: Nhân vật tăng vào 5 kỹ năng, mỗi kỹ năng cấp 10, thì tổng cấp kỹ năng sẽ là 50 cấp, tương ứng với cấp kỹ năng thuộc tính bộ sẽ là cấp 10.
Bảng thuộc tính cấp Tông Sư như sau:
| Cấp Tông Sư | Số Lượng Kỹ Năng | Sinh Lực Tối Đa (Dương) | Tăng Công Kích Kỹ Năng | Bỏ Qua Kháng Tất Cả (Dương) | Kháng Tất Cả (Dương) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 1.000 | 5% | 1% | 1% |
| 2 | 10 | 2.000 | 10% | 2% | 2% |
| 3 | 15 | 3.000 | 15% | 3% | 3% |
| 4 | 20 | 4.000 | 20% | 4% | 4% |
| 5 | 25 | 5.000 | 25% | 5% | 5% |
| 6 | 30 | 6.000 | 30% | 6% | 6% |
| 7 | 35 | 7.000 | 35% | 7% | 7% |
| 8 | 40 | 8.000 | 40% | 8% | 8% |
| 9 | 45 | 9.000 | 45% | 9% | 9% |
| 10 | 50 | 10.000 | 50% | 10% | 10% |
| 11 | 55 | 11.000 | 55% | 11% | 11% |
| 12 | 60 | 12.000 | 60% | 12% | 12% |
| 13 | 65 | 13.000 | 65% | 13% | 13% |
| 14 | 70 | 14.000 | 70% | 14% | 14% |
| 15 | 75 | 15.000 | 75% | 15% | 15% |
| 16 | 80 | 16.000 | 80% | 16% | 16% |
| 17 | 85 | 17.000 | 85% | 17% | 17% |
| 18 | 90 | 18.000 | 90% | 18% | 18% |
| 19 | 95 | 19.000 | 95% | 19% | 19% |
| 20 | 100 | 20.000 | 100% | 20% | 20% |
| 21 | 105 | 21.000 | 105% | 21% | 21% |
| 22 | 110 | 22.000 | 110% | 22% | 22% |
| 23 | 115 | 23.000 | 115% | 23% | 23% |
| 24 | 120 | 24.000 | 120% | 24% | 24% |
| 25 | 125 | 25.000 | 125% | 25% | 25% |
| 26 | 130 | 26.000 | 130% | 26% | 26% |
| 27 | 135 | 27.000 | 135% | 27% | 27% |
| 28 | 140 | 28.000 | 140% | 28% | 28% |
| 29 | 145 | 29.000 | 145% | 29% | 29% |
| 30 | 150 | 30.000 | 150% | 30% | 30% |
| 31 | 155 | 31.000 | 155% | 31% | 31% |
| 32 | 160 | 32.000 | 160% | 32% | 32% |
| 33 | 165 | 33.000 | 165% | 33% | 33% |
| 34 | 170 | 34.000 | 170% | 34% | 34% |
| 35 | 175 | 35.000 | 175% | 35% | 35% |
| 36 | 180 | 36.000 | 180% | 36% | 36% |
| 37 | 185 | 37.000 | 185% | 37% | 37% |
| 38 | 190 | 38.000 | 190% | 38% | 38% |
| 39 | 195 | 39.000 | 195% | 39% | 39% |
| 40 | 200 | 40.000 | 200% | 40% | 40% |
| 41 | 205 | 41.000 | 205% | 41% | 41% |
| 42 | 210 | 42.000 | 210% | 42% | 42% |
| 43 | 215 | 43.000 | 215% | 43% | 43% |
| 44 | 220 | 44.000 | 220% | 44% | 44% |
| 45 | 225 | 45.000 | 225% | 45% | 45% |
| 46 | 230 | 46.000 | 230% | 46% | 46% |
| 47 | 235 | 47.000 | 235% | 47% | 47% |
| 48 | 240 | 48.000 | 240% | 48% | 48% |
| 49 | 245 | 49.000 | 245% | 49% | 49% |
| 50 | 250 | 50.000 | 250% | 50% | 50% |
Tẩy kỹ năng Tông Sư
- Khi nhân vật cảm thấy kỹ năng đã tăng không hợp lý, có thể sử dụng chức năng Tẩy để reset lại toàn bộ kỹ năng về 0, đồng thời nhận lại điểm Tu Vi. Tẩy sẽ tốn 2 Trùng Sinh Linh Đơn.

- Sau khi tẩy, kỹ năng sẽ về lại 0, hoàn trả đủ điểm Tu Vi để tăng điểm.

Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 (2.000 đồng/phút) để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.



























