Bánh Chưng Vua Hùng
Tham gia hoạt động, thu thập nguyên liệu và hoàn thành nhiệm vụ, quý nhân sĩ sẽ nhận được những bảo vật võ lâm giá trị, trợ lực trên con đường hành hiệp. Hãy cùng đến với Bánh Chưng Vua Hùng, vừa tưởng nhớ nguồn cội, vừa nhận về phần thưởng xứng đáng giữa chốn võ lâm!
Thời gian diễn ra
- Từ sau bảo trì 02/04 → 23h59 ngày 30/04/2026
NPC & Vật phẩm liên quan
| Hình ảnh | Nội dung |
|---|---|
![]() Đại Sự Lão Lão |
|
NPC & Vật phẩm liên quan
| Hình ảnh | Nội dung | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() Kim Nguyên Bảo ![]() Túi Kim Nguyên Bảo |
|
||||||||||||||||||||
![]() Bánh Chưng Thượng Hạng |
|
||||||||||||||||||||
![]() Hộp Quà Nguyên Liệu |
|
||||||||||||||||||||
![]() Gạo Nếp/Đậu Xanh/Thịt Heo/Lá Bánh |
|
||||||||||||||||||||
![]() Bánh Chưng |
|
||||||||||||||||||||
![]() Lệnh Bài Sự Kiện |
|
||||||||||||||||||||
![]() Hộp Quà Sự Kiện |
|
Phần thưởng khi sử dụng Bánh Chưng Thượng Hạng
THƯỞNG HÀNG NGÀY:
- Nhân vật sử dụng Bánh Chưng thỏa điều kiện, đối thoại NPC Đại Sự Lão Lão để nhận thưởng hàng ngày.
- Mỗi ngày nhận tối đa 1 lần/nhân vật (qua 24h00 hệ thống tự động reset số lần nhận thưởng).
| Mốc sử dụng | Phần thưởng hàng ngày |
|---|---|
| 500 – 999 | 5 Năng Động Đơn (1 ngày, khóa vĩnh viễn) |
| 1000 – 1999 | 7 Năng Động Đơn (1 ngày, khóa vĩnh viễn) |
| 2000 - 3000 | 10 Năng Động Đơn (1 ngày, khóa vĩnh viễn) |
Tất cả server (trừ Server Liên Thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn)
SỬ DỤNG Bánh Chưng Thượng Hạng SẼ NHẬN ĐƯỢC ĐỒNG THỜI:
- 40.000.000 EXP (không cộng dồn) + 1 điểm Huyền Nguyên + 25 vạn lượng
- 1 phần thưởng ngẫu nhiên bảng dưới
| Vật phẩm | Số lượng | HSD |
|---|---|---|
| Văn Cương Bí Bảo | 1 | 30/04/2026 |
| Ủy Nhiệm Áp Tiêu Cao Cấp | 1 | 30/04/2026 |
| Ngũ Sắc Bảo Ngọc - Trung | 1 | - |
| Kinh Nghiệm | 10tr/20tr/30tr | - |
| Tu Dưỡng Đan | 1 | 30/04/2026 |
| Luyện Cốt Đan | 1 | 30/04/2026 |
| Phú Quý Cẩm Hạp | 1 | 30/04/2026 |
| Hạt Thiên Tuế | 1 | 30/04/2026 |
| Tử Tinh Khoáng Thạch | 10 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 1 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 1 | - |
| Chìa Khóa Vàng | 3 | 30/04/2026 |
| Sô Cô La Loại 5 | 5 | 30/04/2026 |
| Năng Động Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Ngũ Linh Quy Nguyên Phù | 1 | - |
| Ngũ Linh Kiểm Định Phù | 1 | - |
| Chấn Long Thạch | 2 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc | 1 | 30/04/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc (Cấp 1) | 1 | 30/04/2026 |
| Vũ Hoa Thạch | 1 | 30/04/2026 |
| Túi Hành Trang | 1 | 30 |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyết Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) Cấp 10 | 1 | 7 |
| Bảo Rương Nhật Viên ((Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới)) | 1 | - |
| Đồ Phổ Khôi Vũ ((Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới)) | 1 | - |
| Ngẫu nhiên Tuyệt Học Lv3 | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sinh Lực [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sát Thương Lên Hệ ((Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ)) [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Giảm Sát Thương Từ Hệ ((Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ)) [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Bỏ Qua Phòng Thủ ((Vật Lý/Hỏa/Lôi/Độc/Băng)) [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Công Kích Nội Công [Cấp 10] | 1 | - |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 30/04/2026 |
| Bách Luyện Thành Cương | 1 | - |
| Huyết Chiến Lễ Bao | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Chân Nguyên Tiểu | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Chân Nguyên Đại | 1 | 30/04/2026 |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Tiểu | 1 | - |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Trung | 1 | - |
| Hắc Long Đơn | 1 | 30/04/2026 |
Server Liên Thông 2, Liên Thông 3 và Long Môn Trấn
SỬ DỤNG Bánh Chưng Thượng Hạng SẼ NHẬN ĐƯỢC ĐỒNG THỜI:
- 40.000.000 EXP cộng đồn +1 điểm Huyền Nguyên + 50 Chân Nguyên + 25 vạn lượng
- 1 phần thưởng ngẫu nhiên bảng dưới
| Vật phẩm | Số lượng | HSD (ngày) |
|---|---|---|
| Văn Cương Bí Bảo | 1 | 30/04/2026 |
| Tu Chân Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Ủy Nhiệm Áp Tiêu Cao Cấp | 1 | 30/04/2026 |
| Ngũ Sắc Bảo Ngọc - Trung | 1 | - |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 24 | 1 | - |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 23 | 1 | - |
| Tu Dưỡng Đan | 1 | 30/04/2026 |
| Luyện Cốt Đan | 1 | 30/04/2026 |
| Tử Tinh Khoáng Thạch | 10 | - |
| Bạch Tinh Ngọc (khóa) | 5 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 1 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 1 | - |
| Phú Quý Cẩm Hạp | 1 | 30/04/2026 |
| Hạt Thiên Tuế | 1 | 30/04/2026 |
| Chìa Khóa Vàng | 3 | 30/04/2026 |
| Sô Cô La Loại 5 | 5 | 30/04/2026 |
| Năng Động Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Ngũ Linh Quy Nguyên Phù | 1 | - |
| Ngũ Linh Kiểm Định Phù | 1 | - |
| Chấn Long Thạch | 2 | - |
| Rương Tinh Xảo | 1 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc | 1 | 30/04/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc (Cấp 1) | 1 | 30/04/2026 |
| Vũ Hoa Thạch | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 1 | - |
| Túi Hành Trang | 1 | 30 |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyết Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) [Cấp 10] | 1 | 7 |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) | 1 | - |
| Bảo Rương Nhật Viên (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) | 1 | - |
| Đồ Phổ Khôi Vũ (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) | 1 | - |
| Ngẫu nhiên Tuyệt Học Lv3 | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sinh Lực [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sát Thương Lên Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Giảm Sát Thương Từ Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Bỏ Qua Phòng Thủ (Vật Lý/Hỏa/Lôi/Độc/Băng) [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Công Kích Nội Công [Cấp 10] | 1 | - |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 30/04/2026 |
| Bách Luyện Thành Cương | 1 | - |
| Huyết Chiến Lễ Bao | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Chân Nguyên Tiểu | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Chân Nguyên Đại | 1 | 30/04/2026 |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Tiểu | 1 | - |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Trung | 1 | - |
| Hắc Long Đơn | 1 | 30/04/2026 |
Máy chủ Giang Tân Thôn
SỬ DỤNG Bánh Chưng Thượng Hạng SẼ NHẬN ĐƯỢC ĐỒNG THỜI:
- 1 điểm Huyền Nguyên + 50 Chân Nguyên + 25 vạn lượng
- 1 phần thưởng ngẫu nhiên bảng dưới
| Vật phẩm | Số lượng | HSD |
|---|---|---|
| Văn Cương Bí Bảo | 1 | 30/04/2026 |
| Tu Chân Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Ủy Nhiệm Áp Tiêu Cao Cấp | 1 | 30/04/2026 |
| Ngũ Sắc Bảo Ngọc - Trung | 1 | - |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 23/24 | 1 | - |
| Tu Dưỡng Đan | 1 | 30/04/2026 |
| Luyện Cốt Đan | 1 | 30/04/2026 |
| Tử Tinh Khoáng Thạch | 10 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 1 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 1 | - |
| Phú Quý Cẩm Hạp | 1 | 30/04/2026 |
| Hạt Thiên Tuế | 1 | 30/04/2026 |
| Chìa Khóa Vàng | 3 | 30/04/2026 |
| Sô Cô La Loại 5 | 5 | 30/04/2026 |
| Năng Động Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Ngũ Linh Quy Nguyên Phù | 1 | - |
| Ngũ Linh Kiểm Định Phù | 1 | - |
| Chấn Long Thạch | 2 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc Sơ | 1 | 30/04/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc | 1 | 30/04/2026 |
| Vũ Hoa Thạch | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 1 | - |
| Túi Hành Trang | 1 | 30 |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyết Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) [Cấp 10] | 1 | 7 |
| Bảo Rương Tinh Sương (Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới/Khôi/Hạng Liên/Y/Vũ Khí) | 1 | - |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới/Khôi/Hạng Liên/Y/Vũ Khí) | 1 | - |
| Đồ Phổ Nhật Viên (Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới/Khôi/Hạng Liên/Y/Vũ Khí) | 1 | - |
| Ngẫu nhiên Tuyệt Học [Lv 3] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sinh Lực [Cấp 8] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sát Thương Lên Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 8] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Giảm Sát Thương Từ Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 8] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Bỏ Qua Phòng Thủ (Vật Lý/Phòng Hỏa/Phòng Lôi/Phòng Độc/Phòng Băng) [Cấp 8] | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Công Kích Nội Công [Cấp 8] | 1 | - |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 30/04/2026 |
| Bách Luyện Thành Cương | 1 | - |
| Huyết Chiến Lễ Bao | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Chân Nguyên Tiểu | 1 | 30/04/2026 |
| Rương Chân Nguyên Đại | 1 | 30/04/2026 |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Tiểu/Trung | 1 | - |
| Hắc Long Đơn | 1 | 30/04/2026 |
Sử dụng Bánh Chưng Thượng Hạng đạt mốc
Đạt mốc dùng 500, 1.000, 2.000, 3.000 Bánh Chưng Thượng Hạng, nhân sĩ đến NPC Đại Sự Lão Lão sẽ nhận đồng thời phần thưởng.
Phần thưởng CỐ ĐỊNH
| Mốc | Vật phẩm | All trừ (Liên Thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn) | Liên Thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn | Giang Tân Thôn |
|---|---|---|---|---|
|
500 |
Kinh Nghiệm | 10,000,000,000 | 20,000,000,000 | |
| Chân Nguyên | 20,000 | 150,000 | 150,000 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 30 | 70 | 70 | |
| Huyền Nguyên | - | 2000 | 2000 | |
| Định Mạch Đan | - | - | - | |
| Rương Ấn Chiến | - | 20 | 20 | |
| Rương Tinh Xảo | - | - | 10 | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | - | 5 | 5 | |
| Mặt Nạ Chiến Trường Bá Giả (7 Ngày) | - | 1 | 1 | |
| Tân Nhậm Hành Giám - Hạ (14 Ngày) | - | 1 | 1 | |
| Bôn Tiêu [Cấp 10] (14 ngày) | - | 1 | 1 | |
|
1000 |
Kinh Nghiệm | 20,000,000,000 | 30,000,000,000 | - |
| Chân Nguyên | 30,000 | 300,000 | 300,000 | |
| Thiên Long Thạch (khóa) | - | 50 | 50 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 70 | 150 | 150 | |
| Huyền Nguyên | - | 4000 | 4000 | |
| Định Mạch Đan | - | - | - | |
| Luyện Cốt Đan (khóa) | - | 3 | 3 | |
| Tu Dưỡng Đan (khóa) | - | 40 | 40 | |
| Rương Ấn Chiến | 20 | 40 | 40 | |
| Rương Tinh Xảo | - | - | 20 | |
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | - | 5 | 5 | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 5 | 10 | 10 | |
| Mặt Nạ Chiến Trường Bá Giả (7 Ngày) | 1 | - | - | |
| Tân Nhậm Hành Giám - Hạ (14 Ngày) | 1 | - | - | |
| Bôn Tiêu [Cấp 10] (14 ngày) | 1 | - | - | |
| Túi Trang Sức Tinh Xảo (14 ngày) | - | 1 | 1 | |
| Triệu Mãnh Thiên Thạch (21 ngày) (khóa) | - | 1 | 1 | |
|
2000 |
Kinh Nghiệm | 30,000,000,000 | 40,000,000,000 | - |
| Chân Nguyên | 50,000 | 350,000 | 350,000 | |
| Thiên Long Thạch (khóa) | - | 100 | 100 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 150 | 350 | 350 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | - | 20 | 20 | |
| Huyền Nguyên | - | 6000 | 6000 | |
| Định Mạch Đan | - | - | - | |
| Luyện Cốt Đan (khóa) | 3 | 7 | 7 | |
| Tu Dưỡng Đan (khóa) | 20 | 60 | 60 | |
| Đột Phá Đơn (khóa) | 1 | - | - | |
| Rương Ấn Chiến | 40 | 60 | 60 | |
| Rương Tinh Xảo | - | - | 30 | |
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 5 | 10 | 10 | |
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | - | 10 | - | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 10 | 20 | 20 | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 4 | - | 7 | 7 | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | - | 7 | - | |
| Túi Trang Sức Tinh Xảo (14 ngày) | 1 | - | - | |
| Triệu Mãnh Thiên Thạch (21 ngày) (khóa) | 1 | - | - | |
| Huyết Chiến Lễ Bao (30 ngày) (khóa) | - | 3 | 3 | |
| Tông Sư May Mắn (khóa) | - | 1 | 1 | |
|
3000 |
Kinh Nghiệm | 40,000,000,000 | - | - |
| Chân Nguyên | 100,000 | - | - | |
| Thiên Long Thạch (khóa) | - | - | - | |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 350 | - | - | |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 20 | - | - | |
| Huyền Nguyên | - | - | - | |
| Định Mạch Đan (khóa) | - | - | - | |
| Luyện Cốt Đan (khóa) | 7 | - | - | |
| Tu Dưỡng Đan (khóa) | 40 | - | - | |
| Đột Phá Đơn (khóa) | 3 | - | - | |
| Rương Ấn Chiến | 60 | - | - | |
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 10 | - | - | |
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 10 | - | - | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 20 | - | - | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 4 | 10 | - | - | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 10 | - | - | |
| Huyết Chiến Lễ Bao (30 ngày) (khóa) | 3 | - | - | |
| Nguyệt Ẩn (30 ngày) (khóa) | 1 | - | - | |
| Tông Sư May Mắn (7 ngày) (khóa) | 1 | - | - | |
| Lệnh Bài Sự Kiện (23h59 ngày 30/04/2026) | 1 | - | - |
Phần thưởng NGẪU NHIÊN chung (Trừ Máy chủ liên thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn)
| Mốc | Vật phẩm | Số lượng | HSD (ngày) |
|---|---|---|---|
|
2000
|
Thiên Linh Đơn | 20 | - |
| Càn Khôn Song Tuyệt Bội (30 ngày) | 1 | 30 | |
| Nguyệt Ẩn | 1 | 60 | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 8] | 1 | - | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 30/04/2026 | |
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 40 | - | |
| 3000 | Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) | 1 | 28 |
| Nguyệt Ẩn | 2 | 60 | |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25 | 1 | - | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 30/04/2026 | |
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30/04/2026 | |
| Bổ Thiên Thạch | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 10] | 1 | - | |
| Đồ Phổ Khôi Vũ (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí) | 4 | - | |
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) | 1 | 14 | |
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Gỉa | 1 | 14 |
Phần thưởng NGẪU NHIÊN máy chủ liên thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn
| Mốc | Vật phẩm | Số lượng | HSD (ngày) |
|---|---|---|---|
| 1000 | Thiên Linh Đơn | 20 | - |
| Càn Khôn Song Tuyệt Bội | 1 | 30 | |
| Nguyệt Ẩn | 1 | 60 | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 8] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 8] | 1 | - | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 30/04/2026 | |
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 40 | - | |
| 2000 | Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) | 1 | 28 |
| Nguyệt Ẩn | 2 | 60 | |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25 | 1 | - | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 30/04/2026 | |
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30/04/2026 | |
| Bổ Thiên Thạch | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 10] | 1 | - | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 10] | 1 | - | |
| Đồ Phổ Khôi Vũ Khôi | 8 | - | |
| Đồ Phổ Khôi Vũ Y | 8 | - | |
| Đồ Phổ Khôi Vũ Hạng Liên | 8 | - | |
| Đồ Phổ Khôi Vũ Vũ Khí | 8 | - | |
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) | 1 | 14 | |
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Gỉa | 1 | 14 | |
| Kim Long Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | |
| Thanh Mộc Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | |
| Mạc Thủy Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | |
| Xích Hỏa Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | |
| Lạc Lôi Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - |
Phần thưởng NGẪU NHIÊN máy chủ Giang Tân Thôn
| Mốc | Vật phẩm | Số lượng |
|---|---|---|
| 1000 | Thiên Linh Đơn | 20 |
| Càn Khôn Song Tuyệt Bội (30 ngày) | 1 | |
| Nguyệt Ẩn (60 ngày) | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 5] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 5] | 1 | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết (30/04/2026) | 50 | |
| Đại Bách Luyện Thành Cương (30 ngày) | 1 | |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 20 | |
| 2000 | Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) (28 Ngày) | 1 |
| Nguyệt Ẩn (60 ngày) | 2 | |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25 | 1 | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết (30/04/2026) | 50 | |
| Đại Bách Luyện Thành Cương (30/04/2026) | 1 | |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết Khôi/Y/Liên/Vũ Khí | 1 | |
| Bổ Thiên Thạch | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 8] | 1 | |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 8] | 1 | |
| Đồ Phổ Nhật Viên Khôi/Y/Liên/Vũ Khí | 8 | |
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) (14 Ngày) | 1 | |
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Gỉa (14 ngày) | 1 |
Phần thưởng tùy chọn
- Nếu chọn phần thưởng ngẫu nhiên sẽ không thể nhận phần thưởng tùy chọn và ngược lại
| Phần thưởng | Hạn sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Giả | 14 ngày | chọn 1 trong số |
| Túi Trang Sức Nhậm Tiêu Dao (Tùy Chọn) | 14 ngày | |
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám - Thượng | 14 ngày | |
| 100 Uẩn Linh Yếu Quyết | 24h00 - 30/04/2026 |
Phần thưởng sử dụng Bánh Chưng
Tất cả server (trừ Giang Tân Thôn)
- 20.000.000 EXP (không cộng dồn) + 50 Chân Nguyên + 1 Huyền Nguyên
- 1 phần thưởng ngẫu nhiên bên dưới:
| Phần thưởng ngẫu nhiên | Số lượng | HSD (ngày) |
|---|---|---|
| Bánh Chưng Thượng Hạng | 1 | - |
| Chấn Long Thạch (khóa) | 4 | - |
| Xá Lợi Kim Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) | 1 | - |
| Bảo Rương Tinh Sương (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Sinh Lực [Cấp 9] (khóa) | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Sát Thương Lên Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 9] (khóa) | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Giảm Sát Thương Từ Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 9] (khóa) | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Bỏ Qua Phòng Thủ (Vật Lý/Hỏa/Lôi/Độc/Băng) [Cấp 9] (khóa) | 1 | - |
| Bùa Uấn Linh Công Kích Nội Công [Cấp 9] | 1 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc Sơ | 1 | 30/04/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc | 1 | 30/04/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc (Cấp 1) | 1 | 30/04/2026 |
| Vũ Hoa Thạch | 1 | 30/04/2026 |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyết Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) [Cấp 9] | 1 | 7 |
| Chìa Khóa Vàng | 1 | 30/04/2026 |
| Kinh Nghiệm | 20/15/10 (Triệu) | - |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 23 | 1 | - |
| Ngôi Sao Hạnh Phúc | 1 | 30/04/2026 |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 30/04/2026 |
Máy chủ Giang Tân Thôn
- 50 Chân Nguyên + 1 Huyền Nguyên
- 1 phần thưởng ngẫu nhiên bên dưới:
| Phần thưởng ngẫu nhiên | Số lượng | HSD (ngày) |
|---|---|---|
| Bánh Chưng Thượng Hạng | 1 | - |
| Chấn Long Thạch (khóa) | 4 | - |
| Xá Lợi Kim Đơn | 1 | 30/04/2026 |
| Tử Tinh Khoáng Thạch (khóa) | 1 | - |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới/Khôi/Hạng Liên/Y/Vũ Khí) | 1 | - |
| Bảo Rương Tinh Sương (Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới/Khôi/Hạng Liên/Y/Vũ Khí) | 1 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc Sơ | 1 | 30/04/2026 |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyết Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) [Cấp 9] | 1 | 7 |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 23 | 1 | - |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 30/04/2026 |
Phần thưởng Hộp Quà Sự Kiện (trừ Server Liên Thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn, Giang Tân Thôn)
| Phần thưởng ngẫu nhiên | Số lượng | HSD (ngày) |
|---|---|---|
| Đồ Phổ Khôi Vũ (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí) | 8 | - |
| Bảo Rương Nhật Viên (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 10] | 1 | - |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Khôi/Y/Liên/Vũ Khí) | 1 | - |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25/26 | 1 | - |
| Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) | 1 | 14 |
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30 |
| Tín Vật Môn Phái | 1 | 30 |
Các thắc mắc liên quan đến Võ Lâm Miễn Phí, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về https://support.vnggames.com/ hay liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)