Đua Top Chiến Tích 2026
Tiếng chiến trống vang lên khắp giang hồ — Đua Top Chiến Tích tháng 4/2026 chính thức khai màn! Sử dụng Túi May Mắn, tích lũy Chiến Tích, tranh hạng Top từng server và All Server để giành những phần thưởng danh giá bậc nhất võ lâm. Kẻ nào mạnh nhất, kẻ đó làm chủ thiên hạ!
Thời gian diễn ra
- Bắt đầu: Sau khi uppatch ngày 23/04/2026
- Kết thúc: 24h00 ngày 06/05/2026
NPC & Vật phẩm liên quan
| Hình ảnh | Nội dung |
|---|---|
![]() Chưởng Đăng Cung Nữ |
|
Vật phẩm liên quan
| Hình ảnh | Nội dung | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() Túi May Mắn |
|
|||||||||||||||||||||||||||
![]() Thẻ May Mắn |
|
|||||||||||||||||||||||||||
![]() Chiến Tích |
|
Phần thưởng khi sử dụng Túi May Mắn
Tất cả server (trừ Giang Tân Thôn)
- Sử dụng [Túi May Mắn] sẽ nhận được đồng thời:
- 40.000.000 EXP + 1 Huyền Nguyên + 25 vạn lượng
- Ngẫu nhiên 1 hoặc 100 Chiến Tích (Khóa, HSD 07/05/2026)
- 01 phần thưởng ngẫu nhiên trong bảng dưới đây
| Vật phẩm | Số lượng | HSD |
|---|---|---|
| Văn Cương Bí Bảo | 1 | 01/06/2026 |
| Ủy Nhiệm Áp Tiêu Cao Cấp | 1 | 01/06/2026 |
| Ngũ Sắc Bảo Ngọc - Trung | 1 | - |
| Kinh Nghiệm (ngẫu nhiên) | 10tr/20tr/30tr | - |
| Tu Dưỡng Đan | 1 | 01/06/2026 |
| Luyện Cốt Đan | 1 | 01/06/2026 |
| Phú Quý Cẩm Hạp | 1 | 01/06/2026 |
| Hạt Thiên Tuế | 1 | 01/06/2026 |
| Tử Tinh Khoáng Thạch | 10 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 1 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 1 | - |
| Chìa Khóa Vàng | 3 | 01/06/2026 |
| Sô Cô La Loại 5 | 5 | 01/06/2026 |
| Năng Động Đơn | 1 | 01/06/2026 |
| Ngũ Linh Quy Nguyên Phù | 1 | - |
| Ngũ Linh Kiểm Định Phù | 1 | - |
| Chấn Long Thạch | 2 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc | 1 | 01/06/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc (Cấp 1) | 1 | 01/06/2026 |
| Vũ Hoa Thạch | 1 | 01/06/2026 |
| Túi Hành Trang | 1 | 30 ngày |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyệt Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | 7 ngày |
| Bảo Rương Nhật Viên (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Đồ Phổ Khôi Vũ (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Tuyệt Học [Lv3] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Sinh Lực [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Sát Thương Lên Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Giảm Sát Thương Từ Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Bỏ Qua Phòng Thủ (Vật Lý/Hỏa/Lôi/Độc/Băng) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Công Kích Nội Công [Cấp 10] | 1 | - |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 01/06/2026 |
| Bách Luyện Thành Cương | 1 | - |
| Huyết Chiến Lễ Bao | 1 | 01/06/2026 |
| Rương Chân Nguyên Tiểu/Đại - ngẫu nhiên | 1 | 01/06/2026 |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Tiểu/Trung - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Hắc Long Đơn | 1 | 01/06/2026 |
Giang Tân Thôn
- Sử dụng [Túi May Mắn] sẽ nhận được đồng thời:
- 40.000.000 EXP + 1 Huyền Nguyên + 50 Chân Nguyên + 25 vạn lượng
- Ngẫu nhiên 1 hoặc 100 Chiến Tích (Khóa, HSD 07/05/2026)
- 01 phần thưởng ngẫu nhiên trong bảng dưới đây
| Vật phẩm | Số lượng | HSD |
|---|---|---|
| Văn Cương Bí Bảo | 1 | 01/06/2026 |
| Tu Chân Đơn | 1 | 01/06/2026 |
| Ủy Nhiệm Áp Tiêu Cao Cấp | 1 | 01/06/2026 |
| Ngũ Sắc Bảo Ngọc - Trung | 1 | - |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 23/24 - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Tu Dưỡng Đan | 1 | 01/06/2026 |
| Luyện Cốt Đan | 1 | 01/06/2026 |
| Tử Tinh Khoáng Thạch | 10 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn | 1 | - |
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 1 | - |
| Phú Quý Cẩm Hạp | 1 | 01/06/2026 |
| Hạt Thiên Tuế | 1 | 01/06/2026 |
| Chìa Khóa Vàng | 3 | 01/06/2026 |
| Sô Cô La Loại 5 | 5 | 01/06/2026 |
| Năng Động Đơn | 1 | 01/06/2026 |
| Ngũ Linh Quy Nguyên Phù | 1 | - |
| Ngũ Linh Kiểm Định Phù | 1 | - |
| Chấn Long Thạch | 2 | - |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc Sơ | 1 | 01/06/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc | 1 | 01/06/2026 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc (Cấp 1) | 1 | 01/06/2026 |
| Vũ Hoa Thạch | 1 | 01/06/2026 |
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 1 | - |
| Túi Hành Trang | 1 | 30 ngày |
| Ngựa (Xích Thố/Ô Vân/Tuyệt Ảnh/Đích Lô/Chiếu Dạ) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | 7 ngày |
| Bảo Rương Tinh Sương (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Đồ Phổ Nhật Viên (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí/Hài/Yêu Đái/Hộ Uyển/Bội/Thượng Giới/Hạ Giới) - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Tuyệt Học [Lv3] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Sinh Lực [Cấp 10] | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Sát Thương Lên Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Giảm Sát Thương Từ Hệ (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Bỏ Qua Phòng Thủ (Vật Lý/Hỏa/Lôi/Độc/Băng) [Cấp 10] - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Bùa Uẩn Linh Công Kích Nội Công [Cấp 10] | 1 | - |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 1 | 01/06/2026 |
| Bách Luyện Thành Cương | 1 | - |
| Huyết Chiến Lễ Bao | 1 | 01/06/2026 |
| Rương Chân Nguyên Tiểu/Đại - ngẫu nhiên | 1 | 01/06/2026 |
| Tẩy Tủy Kinh Quyển - Tiểu/Trung - ngẫu nhiên | 1 | - |
| Hắc Long Đơn | 1 | 01/06/2026 |
Sử dụng Túi May Mắn đạt mốc
Sau khi sử dụng 500 / 1.000 / 2.000 / 3.000 lần vật phẩm [Túi May Mắn], nhân sĩ có thể đến NPC Chưởng Đăng Cung Nữ nhận đồng thời các phần thưởng.
Tất cả server (trừ Liên Thông 2, Liên Thông 3, Long Môn Trấn và Giang Tân Thôn)
| Mốc | Vật phẩm | Số lượng | HSD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 500 | Kinh Nghiệm | 10.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 20.000 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 30 | - | ||
| 1000 | Kinh Nghiệm | 20.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 30.000 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 70 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 5 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 20 | - | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Bá Giả | 1 | 7 ngày | ||
| Tân Nhậm Hành Giám - Hạ | 1 | 14 ngày | ||
| Bôn Tiêu [Cấp 10] | 1 | 14 ngày | ||
| 2000 | Kinh Nghiệm | 30.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 50.000 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 150 | - | ||
| Luyện Cốt Đan (Khóa) | 3 | - | ||
| Tu Dưỡng Đan (Khóa) | 20 | - | ||
| Đột Phá Đơn (Khóa) | 1 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 40 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 5 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 10 | - | ||
| Túi Trang Sức Tinh Xảo | 1 | 14 ngày | ||
| Triệu Mãnh Thiên Thạch (Khóa) | 1 | 21 ngày | ||
| Lệnh Bài Event (Khóa) | 1 | 01/01/2026 | ||
| Thiên Linh Đơn | 20 | - | Ngẫu nhiên | |
| Càn Khôn Song Tuyệt Bội | 1 | 30 ngày | ||
| Nguyệt Ẩn | 1 | 60 ngày | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 01/06/2026 | ||
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30 ngày | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 40 | - | ||
| 3000 | Kinh Nghiệm | 40.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 100.000 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 350 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 20 | - | ||
| Luyện Cốt Đan (Khóa) | 7 | - | ||
| Tu Dưỡng Đan (Khóa) | 40 | - | ||
| Đột Phá Đơn (Khóa) | 3 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 60 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 10 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 10 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 20 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 4 | 10 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 10 | - | ||
| Huyết Chiến Lễ Bao (Khóa) | 3 | 30 ngày | ||
| Nguyệt Ẩn (Khóa) | 1 | 60 ngày | ||
| Tông Sư May Mắn (Khóa) | 1 | 7 ngày | ||
| Lệnh Bài Sự Kiện | 1 | - | ||
| Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) | 1 | 28 ngày | Ngẫu nhiên | |
| Nguyệt Ẩn | 2 | 60 ngày | ||
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25 | 1 | - | ||
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 01/06/2026 | ||
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 01/06/2026 | ||
| Bổ Thiên Thạch | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Đồ Phổ Khôi Vũ Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí - mỗi loại | 4 | - | ||
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) | 1 | 14 ngày | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Giả | 1 | 14 ngày |
Liên Thông 2, Liên Thông 3 và Long Môn Trấn
| Mốc | Vật phẩm | Số lượng | HSD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 500 | Kinh Nghiệm | 20.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 150.000 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 70 | - | ||
| Huyền Nguyên | 2.000 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 20 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 5 | - | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Bá Giả | 1 | 7 ngày | ||
| Tân Nhậm Hành Giám - Hạ | 1 | 14 ngày | ||
| Bôn Tiêu [Cấp 10] | 1 | 14 ngày | ||
| 1000 | Kinh Nghiệm | 30.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 300.000 | - | ||
| Thiên Long Thạch (Khóa) | 50 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 150 | - | ||
| Huyền Nguyên | 4.000 | - | ||
| Luyện Cốt Đan (Khóa) | 3 | - | ||
| Tu Dưỡng Đan (Khóa) | 40 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 40 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 5 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 10 | - | ||
| Túi Trang Sức Tinh Xảo | 1 | 14 ngày | ||
| Triệu Mãnh Thiên Thạch (Khóa) | 1 | 21 ngày | ||
| Thiên Linh Đơn | 20 | - | Ngẫu nhiên | |
| Càn Khôn Song Tuyệt Bội | 1 | 30 ngày | ||
| Nguyệt Ẩn | 1 | 60 ngày | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 01/05/2026 | ||
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30 ngày | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 40 | - | ||
| 2000 | Kinh Nghiệm | 40.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 350.000 | - | ||
| Thiên Long Thạch (Khóa) | 100 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 350 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 20 | - | ||
| Huyền Nguyên | 6.000 | - | ||
| Luyện Cốt Đan (Khóa) | 7 | - | ||
| Tu Dưỡng Đan (Khóa) | 60 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 60 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 10 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 10 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 20 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 4 | 7 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 7 | - | ||
| Huyết Chiến Lễ Bao (Khóa) | 3 | 30 ngày | ||
| Tông Sư May Mắn (Khóa) | 1 | 7 ngày | ||
| Lệnh Bài Event (Khóa) | 1 | 01/06/2026 | ||
| Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) | 1 | 28 ngày | Ngẫu nhiên | |
| Nguyệt Ẩn | 2 | 60 ngày | ||
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25 | 1 | - | ||
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 01/05/2026 | ||
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 01/05/2026 | ||
| Bổ Thiên Thạch | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 10] | 1 | - | ||
| Đồ Phổ Khôi Vũ Khôi - mỗi loại | 8 | - | ||
| Đồ Phổ Khôi Vũ Y - mỗi loại | 8 | - | ||
| Đồ Phổ Khôi Vũ Hạng Liên - mỗi loại | 8 | - | ||
| Đồ Phổ Khôi Vũ Vũ Khí - mỗi loại | 8 | - | ||
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) | 1 | 14 ngày | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Giả | 1 | 14 ngày | ||
| Kim Long Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | ||
| Thanh Mộc Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | ||
| Mạc Thủy Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | ||
| Xích Hỏa Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - | ||
| Lạc Lôi Văn Cương - Ất [Cấp 9] | 1 | - |
Giang Tân Thôn
| Mốc | Vật phẩm | Số lượng | HSD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 500 | Kinh Nghiệm | 20.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 150.000 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 70 | - | ||
| Huyền Nguyên | 2.000 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 20 | - | ||
| Rương Tinh Xảo | 10 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 5 | - | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Bá Giả | 1 | 7 ngày | ||
| Tân Nhậm Hành Giám - Hạ | 1 | 14 ngày | ||
| Bôn Tiêu [Cấp 10] | 1 | 14 ngày | ||
| 1000 | Kinh Nghiệm | 30.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 300.000 | - | ||
| Thiên Long Thạch (Khóa) | 50 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 150 | - | ||
| Huyền Nguyên | 4.000 | - | ||
| Luyện Cốt Đan (Khóa) | 3 | - | ||
| Tu Dưỡng Đan (Khóa) | 40 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 40 | - | ||
| Rương Tinh Xảo | 20 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 5 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 10 | - | ||
| Triệu Mãnh Thiên Thạch (Khóa) | 1 | 21 ngày | ||
| Thiên Linh Đơn | 20 | - | Ngẫu nhiên | |
| Càn Khôn Song Tuyệt Bội | 1 | 30 ngày | ||
| Nguyệt Ẩn | 1 | 60 ngày | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 5] | 1 | - | ||
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 01/06/2026 | ||
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 30 ngày | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 20 | - | ||
| 2000 | Kinh Nghiệm | 40.000.000.000 | - | Chắc chắn nhận |
| Chân Nguyên | 350.000 | - | ||
| Thiên Long Thạch (Khóa) | 100 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn | 350 | - | ||
| Đại Hộ Mạch Đơn (Lv1) | 20 | - | ||
| Huyền Nguyên | 6.000 | - | ||
| Luyện Cốt Đan (Khóa) | 7 | - | ||
| Tu Dưỡng Đan (Khóa) | 60 | - | ||
| Rương Ấn Chiến | 60 | - | ||
| Rương Tinh Xảo | 30 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 1) | 10 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 3 | 20 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 4 | 5 | - | ||
| Huyết Chiến Lễ Bao (Khóa) | 3 | 30 ngày | ||
| Tông Sư May Mắn (Khóa) | 1 | 7 ngày | ||
| Túi Ngựa Hoàng Kim (Tùy Chọn) | 1 | 28 ngày | Ngẫu nhiên | |
| Nguyệt Ẩn | 2 | 60 ngày | ||
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 25 | 1 | - | ||
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 50 | 01/06/2026 | ||
| Đại Bách Luyện Thành Cương | 1 | 01/06/2026 | ||
| Bảo Rương Nguyệt Khuyết (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí) - ngẫu nhiên | 1 | - | ||
| Bổ Thiên Thạch | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Tất Cả [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Thời Gian Phục Hồi [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Hoá Giải Sát Thương [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Cường Hóa [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Cách Đảng [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Kháng Trọng Kích [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Tỉ Lệ Sát Thương Giảm Kháng [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Bùa Uẩn Linh Ngũ Hành Nhược Hóa [Cấp 8] | 1 | - | ||
| Đồ Phổ Nhật Viên (Khôi/Y/Hạng Liên/Vũ Khí) - mỗi loại | 8 | - | ||
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) | 1 | 14 ngày | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Giả | 1 | 14 ngày |
Phần thưởng Tùy Chọn (tất cả server)
| Phần thưởng | Số lượng | HSD | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Mặt Nạ Chiến Trường Thánh Giả | 1 | 14 ngày | Chọn 1 trong 4 |
| Túi Trang Sức Nhậm Tiêu Dao (Tùy Chọn) | 1 | 14 ngày | |
| Tân Nhậm Hành Ấn Giám (Thượng) | 1 | 14 ngày | |
| Uẩn Linh Yếu Quyết | 100 | 01/06/2026 |
Phần thưởng Đua Top cá nhân từng server
Tất cả server (trừ Giang Tân Thôn)
- Yêu cầu: Nộp tối thiểu 200.000 Chiến Tích mới có thể nhận thưởng.
| Hạng | Phần thưởng | Số lượng | HSD (ngày) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lệnh Bài Danh Hiệu Đại Phú Hào Nhân vật đang có danh hiệu có kỹ năng vốn có +1 sẽ không nhận được thêm kỹ năng vốn có +1 từ danh hiệu Đại Phú Hào. |
1 | 60 | HSD danh hiệu theo HSD Lệnh Bài. |
| Tùy Chọn: Bạch Ấn (Max cấp tùy chọn thuộc tính) hoặc Phi Phong Kình Thiên (0 Sao, Tùy Chọn 2 dòng thuộc tính ẩn) | 1 | - | Nộp từ 200.000 [Chiến Tích] trở lên mới có thể nhận | |
| Túi Ngựa Thần Thú (Tùy Chọn) | 1 | 60 | ||
| Trang Sức Nhậm Tiêu Giao (Tùy Chọn) | 1 | 60 | ||
| Túi Ấn Ngũ Hành | 1 | 60 | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Hoàng Giả | 1 | 60 | ||
| Định Mạch Đan (Lv1) | 1.000 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 500 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 6 | 200 | - | ||
| 2 | Lệnh Bài Danh Hiệu Đại Phú Hào Nhân vật đang có danh hiệu có kỹ năng vốn có +1 sẽ không nhận được thêm kỹ năng vốn có +1 từ danh hiệu Đại Phú Hào. |
1 | 45 | HSD danh hiệu theo HSD Lệnh Bài. |
| Túi Ngựa Thần Thú (Tùy Chọn) | 1 | 45 | Tùy chọn Thiết Huyết Chiến Lang hoặc Thiết Giáp Huyền Trệ | |
| Trang Sức Nhậm Tiêu Giao (Tùy Chọn) | 1 | 45 | ||
| Túi Ấn Ngũ Hành | 1 | 45 | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Hoàng Giả | 1 | 45 | ||
| Định Mạch Đan (Lv1) | 700 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 300 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 6 | 100 | - | ||
| 3 | Lệnh Bài Danh Hiệu Đại Phú Hào Nhân vật đang có danh hiệu có kỹ năng vốn có +1 sẽ không nhận được thêm kỹ năng vốn có +1 từ danh hiệu Đại Phú Hào. |
1 | 30 | HSD danh hiệu theo HSD Lệnh Bài. |
| Túi Ngựa Thần Thú (Tùy Chọn) | 1 | 30 | Tùy chọn Thiết Huyết Chiến Lang hoặc Thiết Giáp Huyền Trệ | |
| Trang Sức Nhậm Tiêu Giao (Tùy Chọn) | 1 | 30 | ||
| Túi Ấn Ngũ Hành | 1 | 30 | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Hoàng Giả | 1 | 30 | ||
| Định Mạch Đan (Lv1) | 300 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 200 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 6 | 50 | - |
Giang Tân Thôn
| Hạng | Phần thưởng | Số lượng | HSD (ngày) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lệnh Bài Danh Hiệu Đại Phú Hào Nhân vật đang có danh hiệu có kỹ năng vốn có +1 sẽ không nhận được thêm kỹ năng vốn có +1 từ danh hiệu Đại Phú Hào. |
1 | 60 | HSD danh hiệu theo HSD Lệnh Bài. |
| Tùy Chọn: Bạch Ấn (Max cấp tùy chọn thuộc tính) hoặc Phi Phong Kình Thiên (0 Sao, Tùy Chọn 2 dòng thuộc tính ẩn) | 1 | - | Nộp từ 200.000 [Chiến Tích] trở lên mới có thể nhận | |
| Túi Ngựa Thần Thú (Tùy Chọn) | 1 | 60 | Tùy chọn Thiết Huyết Chiến Lang hoặc Thiết Giáp Huyền Trệ | |
| Trang Sức Nhậm Tiêu Giao (Tùy Chọn) | 1 | 60 | ||
| Túi Ấn Ngũ Hành | 1 | 60 | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Hoàng Giả | 1 | 60 | ||
| Định Mạch Đan (Lv1) | 1.000 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 500 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 200 | - | ||
| 2 | Lệnh Bài Danh Hiệu Đại Phú Hào Nhân vật đang có danh hiệu có kỹ năng vốn có +1 sẽ không nhận được thêm kỹ năng vốn có +1 từ danh hiệu Đại Phú Hào. |
1 | 45 | HSD danh hiệu theo HSD Lệnh Bài. |
| Túi Ngựa Thần Thú (Tùy Chọn) | 1 | 45 | Tùy chọn Thiết Huyết Chiến Lang hoặc Thiết Giáp Huyền Trệ | |
| Trang Sức Nhậm Tiêu Giao (Tùy Chọn) | 1 | 45 | ||
| Túi Ấn Ngũ Hành | 1 | 45 | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Hoàng Giả | 1 | 45 | ||
| Định Mạch Đan (Lv1) | 700 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 300 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 100 | - | ||
| 3 | Lệnh Bài Danh Hiệu Đại Phú Hào Nhân vật đang có danh hiệu có kỹ năng vốn có +1 sẽ không nhận được thêm kỹ năng vốn có +1 từ danh hiệu Đại Phú Hào. |
1 | 30 | HSD danh hiệu theo HSD Lệnh Bài. |
| Túi Ngựa Thần Thú (Tùy Chọn) | 1 | 30 | Tùy chọn Thiết Huyết Chiến Lang hoặc Thiết Giáp Huyền Trệ | |
| Trang Sức Nhậm Tiêu Giao (Tùy Chọn) | 1 | 30 | ||
| Túi Ấn Ngũ Hành | 1 | 30 | ||
| Mặt Nạ Chiến Trường Hoàng Giả | 1 | 30 | ||
| Định Mạch Đan (Lv1) | 300 | - | ||
| Bảo Rương Tinh Chế (Cấp 2) | 200 | - | ||
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 50 | - |

Phần thưởng Đua Top cá nhân All Server
- Yêu cầu: Nộp tối thiểu 400.000 Chiến Tích mới có thể nhận thưởng Top 1 cá nhân tất cả server.
- Top 1 server Giang Tân Thôn nhận Rương Tuyệt Học Cấp 5, các server còn lại nhận Rương Tuyệt Học Cấp 6.
| Hạng | Phần thưởng | Số lượng | HSD | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh Ấn (Max cấp tùy chọn thuộc tính) | 1 | - | Nộp từ 400.000 [Chiến Tích] trở lên mới có thể nhận |
| Bộ Long Tương Truyền Kỳ | 1 | - | ||
| Phiêu Vũ hoặc Siêu Quan Thần Câu (Tùy Chọn) | 1 | 60 ngày | Chắc chắn nhận | |
| Rương Mật Tịch Kỹ Năng 150 Cấp 26 | 1 | - | Chắc chắn nhận | |
| Bùa Uẩn Linh (Tùy Chọn) [Cấp 15] | 2 | - | Chắc chắn nhận | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 6 | 250 | - | Chắc chắn nhận (All server trừ GTT) | |
| Rương Tuyệt Học Cấp 5 | 250 | - | Chắc chắn nhận (server GTT) |
Các thắc mắc liên quan đến Võ Lâm Miễn Phí, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về https://support.vnggames.com/ hay liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
.png)
.png)
.png)
.png)