Phần thưởng
Phần thưởng cho giải Tam Đại Anh Hào 7 càng chiến thắng và vào vòng trong thì phần thưởng càng giá trị. Phần thưởng đã sẵn sàng trao cho những cao thủ võ lâm xứng danh anh tài. Tham gia và sở hữu trong tầm tay!
Phần thưởng hạng Siêu Cấp
| Xếp hạng | Vật phẩm | Số lượng | HSD (ngày) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hạng 1 (Vòng Công Bình Tử) |
5 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 5] | 1 | - | Chỉ số đẹp | |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú 2 | 1 | 60 | Tùy chọn Phiên Vũ Thần Câu hoặc Siêu Quang Thần Câu | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 2 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 60 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 60 | - | |
| Hạng 2 (Vòng Công Bình Tử) |
5 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Tín Vật [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 4] | 1 | - | Dùng nâng cấp [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 3] lên [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 4], Thuộc tính cao nhất | |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 2 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 60 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 60 | - | |
| Hạng 3 (Vòng Công Bình Tử) |
3 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Tín Vật [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 4] | - | - | Dùng nâng cấp [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 3] lên [Tinh Xảo] Huynh Đệ Đồng Tâm Chi Liên [Cấp 4], Thuộc tính cao nhất | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - | |
| Hạng 4 (Vòng Công Bình Tử) |
3 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Áo Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - | |
| TOP 5 - 8 (Vòng Công Bình Tử) |
2 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Áo Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 30 | - | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - | |
| TOP 9 - 16 (Vòng Chung Kết) |
1 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 30 | - | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - |
Phần thưởng hạng Cao Cấp
| Xếp hạng | Vật phẩm | Số lượng | HSD (ngày) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hạng 1 (Vòng Công Bình Tử) |
5 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Cặp Vô Danh Giới Chỉ [Cấp 10] (2 cấp) | 1 | - | Chỉ số đẹp | |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú 2 | 1 | 60 | Tùy chọn Phiên Vũ Thần Câu hoặc Siêu Quang Thần Câu | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 2 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 60 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 60 | - | |
| Hạng 2 (Vòng Công Bình Tử) |
5 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Tín Vật Vô Danh [Cấp 10] | 1 | - | Dùng nâng cấp Nhẫn Vô Danh [Cấp 9] lên Nhẫn Vô Danh [Cấp 10],Chỉ số đẹp | |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 2 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 60 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 60 | - | |
| Hạng 3 (Vòng Công Bình Tử) |
3 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Cặp Vô Danh Giới Chỉ [Cấp 9] (1 cấp) | 1 | - | Chỉ số đẹp | |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - | |
| Hạng 4 (Vòng Công Bình Tử) |
3 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Vũ Khí Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Áo Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 60 | Tùy chọn Thiết Giáp Huyền Trệ hoặc Thiết Huyết Chiến Lang | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - | |
| TOP 5 - 8 (Vòng Công Bình Tử) |
2 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Áo Khôi Vũ | 1 | - | (Chỉ số đẹp, tuỳ chọn hệ phái) | |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 30 | - | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - | |
| TOP 9 - 16 (Vòng Chung Kết) |
1 vạn xu/Thành viên | 3 | - | - |
| Túi Ngựa Thần Thú | 1 | 30 | - | |
| Mặt Chiến Trường Hoàng Giả | 3 | 30 | - | |
| Túi Ấn Ngũ Hành | 3 | 30 | - |
Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 (2.000 đồng/phút) để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
Ban tổ chức giải Tam Đại Anh Hào 7